Steel & Metal Vender
HOTLINE :
0911 785 222 - 0911 966 366
0
Thông tin sản phẩm
 
 

Thép tấm 2803 Đài Loan

Cam kết chất lượng sản phẩm

Đơn giá: 105,000 VNĐ / kg       -       Tình trạng: Còn hàng

Mác thép: 2083 - Tiêu chuẩn: DIN - CHLB Đức - Quy Cách: Tấm Thickness: 10 - 400 mm x Width: 605 mm x Lenght: 3000 mm - Mác thép tương đương: SUS420J2 (JIS), S136H (Assab), 4Cr13 (GB), HPM38 (Hitachi)

Sản phẩm Chất lượng cao do GMTC - Đài Loan sản xuất theo tiêu chuẩn DIN: 1.2083, Quang Minh Nhập khẩu và cung cấp đạt tiêu chuẩn Quốc tế Châu Âu

"Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, Chứng chỉ Xuất xứ Hàng hóa rõ ràng"

Xuất xứ: Đài Loan
Nhà cung cấp: Quang Minh Steel & Metal

Báo giá trong 5 phút. Vui lòng chọn theo bên dưới ! (Click xem Hướng dẫn báo giá trực tuyến)

Hình dạng thép
Mác thép
Kích thước
Tiền thép: Trọng lượng: 0 kg X Đơn giá: 105.000 VNĐ
Tiền gia công: 0 VNĐ
Số lượng:
Thành tiền: 0 VNĐ
 

   

 

Mô tả sản phẩm

Thành phần hóa học:

Mác thép

Thành phần hoá học (%) 

C

Si

Mn

Ni

Cr

P

S

2083

0.39

0.31

0.36

0.24

12.25

0.027

0.007

Đặc điểm kỹ thuật:

Khả năng chống gỉ cao, Chi phí bảo trì khuôn thấp, Khả năng đánh bóng tốt, Dễ nhiệt luyện, Khả năng chống mài mòn cao, Khả năng gia công dễ dàng. Độ cứng đồng nhất mọi kích thước.

Thành phần  (%)

Typical analysis

C

0.17-0.45

Si

<1.0

Mn

<1.0

Cr

12-14

Tiêu chuẩn

Nearest Equivalent

         AISI 420,  PAK90 , HPM - 38, 

                   ASSAB STAVAX

Tình trạng giao hàng

Delivery condition

 Độ cứng  khoảng 28-32 HRC

 

Lý tính:

Truyền nhiệt

20

350

700oC

Thermal conductivity (W/m.k)

20.0

23.0

26.2

 

Giãn nở nhiệt

20-100

20-200

20-300

20-400

20-500

20-600

20-700oC

Thermal expansion (10-6m/m.k)

10.5

11.0

11.0

11.5

-

-

-

 

Nhiệt luyện:

Ủ mềm

to  C

làm nguội (in)

Độ cứng HB

Soft annealing

760-800

trong lò( funace)

Max.230

 

Toi

to  C

làm nguội (in)

Độ cứng HRC

Hardening

1020-1050

dầu 500-550 o  C

        56

 

Ram

Nhiệt độ  to  C

100

200

300

400

500

600

Tempering

Độ cứng (HRC)

56

55

52

51

52

40

Ứng dụng:

+ Khuôn mẫu: Chế tạo trong khuôn thực phẩm, khuôn nhựa độ bóng cao... Khuôn cho nhựa có tính chất ăn mòn như PVC, Acetates. Khuôn ép phun chịu mài mòn và nhựa nhiệt rắn. Khuôn cho các sản phẩm điện tử, y tế với sản lượng lớn. Khuôn cho các sản phẩm quang học như mắt kính, Camera, bình chứa dược phẩm,..Khuôn thổi nhựa PVC, PET. Đầu lò ép đùn. Khuôn ép nén. Khuôn thủy tinh 

Citisteel.vn Đảm nhận gia công:

+ Gia công vỏ khuôn mẫu, Chi tiết khuôn mẫu:

+ Phay 6 mặt, Mài 6 mặt:

Thép tấm SCM440 sau khi phay 6 mặt

Hình ảnh Thép tấm SCM440 Phay 6 mặt Quang Minh Steel & Metal đã từng gia công

Video So Sánh thép 2083 với Thép SUS420J2 Quang Minh Citisteel Việt Nam nhập từ Đài Loan

Hình ảnh thép Phay 6 mặt, Mài 6 mặt Quang Minh Steel & Metal có thể gia công

+ Cắt bản mã, cắt theo yêu cầu:

Hình ảnh Thép tấm SS400 cắt bản mã Quang Minh Steel & Metal đã từng cắt (Có thể cắt tối đa 800 mm)

Hình ảnh thép tấm dày 260 mm Quang Minh Steel & Metal đã từng cắt (Có thể cắt tối đa 800 mm)

Video thực tế cắt thép tấm dày 260 mm Quang Minh Steel & Metal đã từng cắt (Có thể cắt tối đa 800 mm)

+ Cắt CNC theo bản vẽ:

Hình ảnh thép tấm dày 150 mm Quang Minh Steel & Metal đã từng cắt CNC (Có thể cắt tối đa 200 mm)

+ Cắt quay tròn, tiện tròn:

Hình ảnh thép tấm dày 260 mm Quang Minh Steel & Metal đã từng cắt quay tròn (Có thể cắt quay tròn tối đa 500 mm)

+ Nhiệt luyện - xử lý nhiệt: Quang Minh Steel & Metal Chuyên đảm nhận dịch vụ sau Gia công Khuôn mẫu và Gia công Cơ Khí như Nhiệt luyện chân khôngTôi thể tíchTôi dầuTôi cao tầnThấm CacbonThấm Nitơ ...

Hình ảnh thép sau khi nhiệt luyện do Quang Minh Steel & Metal đảm nhận

Video Hướng dẫn cách và công thức tính trọng lượng thép tấm có thuyết minh Tiếng Việt

Xem thêm: Thép tấm YK30

ĐỪNG NGẦN NGẠI HÃY GỌI NGAY CHO CHÚNG TÔI - CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG PHỤC VỤ

HOẶC CLICK: ĐỀ NGHỊ BÁO GIÁ

VĂN PHÒNG KINH DOANH
Office: Tổ 5, KP. Thiên Bình, Tam Phước, Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam
Tel: (0251) 3685 338   -   Fax: (0251) 3685 339
Email: citisteel.vn
@gmail.com

 Mrs Thái Nga
 Hotline: 0251 3685 338
 Mrs Quế Trân
 Hotline: 0251 3685 338
 
 CITISTEEL
   Zalo    : 0911 966 366
 

CÔNG TY TNHH TĐB QUANG MINH
Head Office: Lầu 6 Tòa Nhà Fimexco 231 - 233 Lê Thánh Tôn, P. Bến Thành, Q1, TP. HCM

Tel: (0251) 3685 338   -   Fax: (0251) 3685 339
Email: citisteel.vn
@gmail.com

 Mr Quang Minh
 Hotline: 0911.785.222
 CTY TĐB QUANG MINH
 Hotline: 0251 3685 338
 
 CITISTEEL
   Zalo    : 0911 966 366

CÔNG TY TNHH TĐB QUANG MINH - CITISTEEL
Kho Xưởng: 390 Lô P, KDC Địa Ốc, Tổ 5 KP. Thiên Bình, P. Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai: Cạnh Khu Công Nghiệp Tam Phước - Quốc Lộ 51
Tel: (0251) 3685 338   -  
Fax: (0251) 3685 339

 Mr Quang Minh
 Hotline: 0911.785.222
 Mr Trần Lân
 Hotline: 0911.966.366
 
 CITISTEEL
   Zalo    : 0911 966 366
 

Sản phẩm đã xem

Thép tấm 2803 Đài Loan

105,000 VNĐ   

Quan tâm nhiều nhất

Sản phẩm cùng loại

Thép tấm 2803 Đài Loan

105,000 VNĐ   

Tổng đài tư vấn

TỔNG ĐÀI: 0911 785 222

+ Thứ 2 - 6 : 8h00 - 17h00
+ Thứ 7  : 8h00 - 15h00
+ CN & Lễ : Không làm việc

POWER BY

Kết nối với chúng tôi

CTY TNHH TĐB QUANG MINH CITISTEEL

Lầu 6 Tòa Nhà Fimexco 231 - 233 Lê Thánh Tôn, P. Bến Thành, Q1, TP. HCM

MST: 0313307624
Hotline: 0911.785.222 0911 966 366
Email: citisteel.vn
@gmail.com

ĐỐI TÁC VẬN CHUYỂN

Thống kê truy cập

  • Đang online: 0
  • Hôm nay: 560
  • Tất cả: 6,116,921

© 2016 - 2023 Bản quyền của CitiSteel.vn